dễ coi

Học thuật
Thân thiện
dễ coi

Cô ấy có gương mặt rất dễ coi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có vẻ ngoài khá, ưa nhìn, tạo cảm giác dễ chịu khi nhìn vào: "dễ coi" dùng để miêu tả ngoại hình, diện mạo của một người hoặc đôi khi một vật, gây được thiện cảm ban đầu về mặt thẩm mỹ nhưng không nhất thiết phải quá xuất sắc hay nổi bật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy gương mặt khá dễ coi. (Anh ấy khuôn mặt tạo cảm giác ưa nhìn, dễ chịu.)
    • Căn phòng được sắp xếp gọn gàng, trông cũng dễ coi. (Căn phòng được bố trí ngăn nắp, tạo cảm giác vừa mắt.)
    • Bộ quần áo ấy nhìn cũng dễ coi đấy chứ. (Bộ trang phục đó trông khá ổn, chấp nhận được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dễ coi" trong so sánh: Thường dùng để đánh giámức độ trung bình khá, chấp nhận được, hơn để khen ngợi tuyệt đối.

    • So với bản thiết kế trước, bản này đã dễ coi hơn nhiều. (Bản thiết kế hiện tại đã cải thiện trông ổn hơn so với bản .)
  • Dùng với ý nghĩa giảm nhẹ: Đôi khi được dùng với sắc thái khiêm tốn hoặc nói giảm nói tránh, thay vì dùng những từ mạnh hơn như "đẹp" hay "đẹp trai/xinh gái".

    • ấy không phải người đẹp sắc nước nghiêng thành, nhưng trông rất dễ coi hiền lành. ( ấy có vẻ ngoài ưa nhìn phúc hậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Ưa nhìn (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ vẻ ngoài tạo cảm tình, dễ gây thiện cảm khi nhìn.
  • Dễ nhìn (tính từ): Cách nói khác với nghĩa gần như tương đương với "dễ coi".
  • Dễ thương (tính từ): Nhấn mạnh vào vẻ đáng yêu, gây cảm giác quý mến, phạm vi rộng hơn (có thể chỉ tính cách), không chỉ giới hạn ở "vẻ ngoài ưa nhìn".
Từ đồng nghĩa
  • Khả ái: (từ Hán Việt, ít dùng trong khẩu ngữ) đáng yêu, dễ gây mến.
  • Xinh xắn: Thường dùng để chỉ vẻ ngoài nhỏ nhắn, đẹp một cách dễ thương.
Từ trái nghĩa
  • Khó coi: Có vẻ ngoài không ưa nhìn, gây khó chịu khi nhìn.
  • Xấu xí: Xấu về mặt ngoại hình.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: "Dễ coi" mang sắc thái trung tính hoặc khách quan hơn so với những từ ngợi khen mạnh mẽ. thường biểu thị một sự chấp nhận hoặc đánh giá tích cựcmức độ vừa phải.
  • Đối tượng: Chủ yếu dùng để miêu tả ngoại hình con người, nhưng cũng có thể mở rộng để nói về đồ vật, không gian nếu chúng được trình bày gọn gàng, hài hòa.
  • Phong cách: Thích hợp trong cả văn nói lẫn văn viết thông thường.
dễ coi

Cô ấy có gương mặt rất dễ coi.

  1. tt. Có vẻ dáng khá, ưa nhìn, gây được thiện cảm: Gương mặt dễ coi.

Proverbs and Idioms