dễ coi

  1. tt. Có vẻ dáng khá, ưa nhìn, gây được thiện cảm: Gương mặt dễ coi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

dễ coi
Cô ấy có gương mặt rất dễ coi.